BAMBOO SCHOOL

Hệ thống trường Hội nhập quốc tế

Bamboo School là Hệ thống trường Hội nhập Quốc tế, Bamboo School góp phần tạo nên những thế hệ công dân toàn cầu, biết trân trọng những giá trị truyền thống, được phát triển toàn diện về thể chất, tâm hồn và trí tuệ.

Động từ (verb) là gì? Các loại động từ, vị trí động từ và cách thành lập của động từ

Động từ (verb) là gì? Các loại động từ, vị trí và cách thành lập

Các thành phần trong tiếng anh rất đa dạng, có thể bao gồm động từ, danh từ, tính từ. Tuy nhiên động từ là một phần không thể thiếu trong một câu tiếng anh, động từ còn được xem là linh hồn để liên kết và mô phỏng các sự vật, hiện tượng hay vật và người khác. Vậy verb là gì Các loại động từ, vị trí và cách thành lập là kiến thức rất quan trọng. Bài viết sau đây Bamboo sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn nhé !!

Động từ trong tiếng anh là gì? Viết tắt của động từ?

Động từ (verb) trong tiếng anh nói chung dùng để diễn tả trạng thái hoặc hành động của chủ ngữ. Chủ ngữ ở đây có thể là người hoặc vật.

Động từ trong tiếng anh là gì? Viết tắt của động từ?

Trong câu tiếng anh có thể thiếu tân ngữ hoặc chủ ngữ nhưng nhất định không thể thiếu động từ.

Các loại động từ trong tiếng anh

Động từ trong tiếng anh được phân loại theo tùy trường hợp:

Các loại động từ(verb) trong tiếng anh

Động từ tobe

Động từ tobe là loại động từ đặc biệt, nó không dùng chỉ hành động, mà dùng để chỉ sự tồn tại, đặc điểm hay trạng thái của sự vật sự việc.

Động từ tobe có 3 dạng: is, am, are.

Ví dụ:

  • Tom is a teacher.
  • They are my children.
  • I am a doctor.

Động từ thường

Động từ thường dùng để mô tả các hành động thông thường.

Ví dụ:

  • They need new books.
  • She plays piano when she is happy.
  • I go to the market in the evening.

Trợ động từ

Trợ động từ còn được gọi là từ hỗ trợ đi kèm động từ chính, dùng để thể hiện thì, nghi vấn của câu hoặc dạng phủ định.

Ví dụ:

  • I have just an interesting solution.
  • We don’t like to eat chicken.

Động từ khiếm khuyết

Động từ khiếm khuyết có vai trò làm trợ  từ trong câu dùng để đi kèm với động từ chính để diễn tả sự chắc chắn, khả năng, sự cho phép,…

Trong tiếng anh có các dạng trợ động từ như: may, could, can, may, might, must, ought to, will, should, would,…

Ví dụ:

  • She can run 10km.
  • I will back to school tomorrow

Động từ nối

Động từ nối hay còn được hiểu là động từ liên kết, là loại động từ không dùng để chỉ hành động và dùng để diễn tả cảm xúc con người, sự vật, sự việc,…

Có các động từ nối thông dụng như: get, look, smell, become,….

Ví dụ:

  • She looks tired
  • He becomes rich

Nội động từ

Nội động từ dùng để chỉ hành động nội tại, của chủ thể hay người thực hiện hành động.

Các nội động từ phổ biến trong tiếng anh: walk, fly, pose, dance,…

Ví dụ:

  • He walks in the garden.
  • Birds fly in the sky.

Ngoại động từ

Diễn tả hành động gây ra trực tiếp tác động lên người hoặc vật, thường được sử dụng sau một hoặc nhiều tân ngữ và dùng để chuyển câu về dạng bị động.

Ví dụ:

  • He gave her a shirt.
  • She is saving money to buy a new glasses.

Động từ thể chất

Động từ thể chất dùng để mô tả hành động cụ thể của vật chất: mô tả các chuyển động cơ thể hoặc sử dụng một vật để hoàn thành hành động nào đó.

Ví dụ:

  • Let’s play baseball together.
  • Can you hear me?

Động từ chỉ trạng thái

Động từ chỉ trạng thái là động từ chỉ các giác quan của con người, sự tồn tại của sự vật, sự việc hay tình huống, nhưng không dùng để chỉ hành động. (Thường được bổ sung bởi tính từ)

Ví dụ:

  • Mai is seeing me in the evening
  • I am having dinner with David

Động từ chỉ hoạt động nhận thức

Động từ chỉ hoạt động nhận thức là những động từ mang ý nghĩa tinh thần liên quan đến các khái niệm như suy nghĩ, lập kế hoạch, khám phá,…

Một số động từ chi hoạt động nhận thức: feel, like, love, hate, impress, hope, look,..

Ví dụ:

  • I like her hair.
  • I understand the problem you are having

Động từ bất quy tắc

Động từ bất quy tắc là động từ không có quy tắc để chia thì hiện tại hoàn thành, quá khứ, quá khứ hoàn thành.

Một số động từ bất quy tắc thông dụng:

Nguyên mẫu

Quá khứ đơn

Quá khứ phân từ

Nghĩa của từ

awake

awoke

awoken

Tỉnh táo

be

was, were

been

Là, thì, ở

beat

beat

beaten

Đánh bại

become

became

become

Trở thành

begin

began

begun

Bắt đầu

break

broke

broken

Đập, vỡ

Vị trí của các loại động từ trong câu

Động từ trong tiếng Anh đứng sau chủ ngữ

Ví dụ: She worked hard.

Động từ trong tiếng Anh đứng sau trạng từ chỉ tần suất

Động từ thường đứng sau trạng từ chỉ tần suất.

Các loại từ chỉ tần suất thông dụng: always, usually, often, sometime, seldom, never

Ví dụ: She often goes to school in the afternoon.

Động từ trong tiếng Anh đứng trước tân ngữ

Ví dụ: My father gives me some flowers.

Động từ trong tiếng Anh đứng trước tính từ

Ví dụ: She looks beautiful in white.

Vị trí của các loại động từ(verb) trong câu
Vị trí động từ trong câu

Cách thành lập động từ

Sau đây là một số cách thành lập động từ:

1. ize / -ise + danh từ / tính từ.

Ví dụ:

  • social →  socialize (xã hội hóa)
  • modern → modernize (hiện đại hóa)
  • symbol → symbolize (tượng trưng cho)

2. out- (ở mức độ cao hơn, tốt hơn, nhanh hơn, dài hơn, v.v.) + nội động từ (intransitive verb) 🡪  ngoại động từ (transitive verb).

Ví dụ:

  • grow →  outgrow (lớn hơn, phát triển nhanh hơn)
  • live → outlive (sống lâu hơn)
  • run → outrun (chạy nhanh hơn)
  • weigh→ outweigh (nặng hơn)
  • number → outnumber (nhiều hơn, đông hơn)
  • bid → outbid (trả giá cao hơn)

Transitive verb: động từ luôn có tân ngữ trực tiếp theo sau.

Intransitive verb: động từ không có tân ngữ theo sau.

3. en- (đưa vào, làm cho, gây ra) + tính từ / danh từ / động từ.

Ví dụ:

  • danger → endanger (gây nguy hiểm)
  • case → encase (cho vào thùng/ túi…)
  • rich → enrich (làm giàu)
  • large → enlarge (làm cho rộng ra, mở rộng)
  • courage → encourage (khuyến khích)
  • act → enact (trình diễn, biểu diễn)
  • force → enforce (thực thi, ép buộc)

4. en + tính từ.

Ví dụ:

  • tight → tighten (thắt chặt, siết chặt)
  • weak → weaken (làm cho yếu đi)
  • bright → brighten (làm rạng rỡ)
  • sharp → sharpen (làm cho sắc nhọn)

5. over- + động từ.

Ví dụ:

  • act → overact (cường điệu vai diễn)
  • stay → overstay (ở quá lâu)
  • take → overtake (vượt lên)
  • throw→ overthrow (lật đổ)
  • work→ overwork (làm việc quá sức)
  • pay → overpay (trả tiền/ lương quá cao)

6. under- + động từ.

Ví dụ:

  • pay → underpay (trả lương thấp)
  • line → underline (gạch dưới)
  • sell → undersell (bán rẻ hơn)
  • estimate → underestimate (đánh giá thấp)
  • go → undergo (trải qua, chịu đựng)
  • play → underplay (xem nhẹ)

7. super- + động từ.

Ví dụ:

  • impose → superimpose (đặt lên trên cùng)
  • intend → superintend (trông nom, giám sát)
  • pose → superpose (chồng lên)
  • charge → supercharge (tăng nạp

Cách thành lập động từ(verb) trong câu

Các bài tập trắc nghiệm về động từ trong tiếng anh có đáp án

Các bài tập trắc nghiệm về động từ (verb) trong tiếng anh có đáp án

  1. Al’s doctor insists______ for a few days.

a. that he is resting       b. his resting        c. him to rest        d. that he rest

  1. I don’t like iced tea, and ______.

a. she doesn’t too        b. either doesn’t she   c. neither does she    d. she doesn’t neither

  1. We wish that you_______ such a lot of work, because we know that you would have enjoyed the party.

a. hadn’t had           b. hadn’t            c. didn’t have had    d. hadn’t have

  1. Since your roommate is visiting her family this weekend, _______ you like to have dinner with us tonight.

a. will                b. won’t            c. do              d. wouldn’t

  1. Please______ photocopies of documents.

a. not to submit         b. do not submit      c. no submit        d. not submit

  1. I __________ bacon and eggs every morning.

a. am used to eat       b. used to eating      c. am used to eating  d. use to eat

  1. The team really looks good tonight because the coach had them________ every night this week.

a. practice            b. practiced          c. to practice        d. the practice

  1. Would you mind _________ please?

a. to answer the telephone                  b. answering the telephone

c.  answer the telephone                    d. to the telephone answering

  1. You ________ your seats today if you want to go to the game.

a. had better to reserve                     b. had to better reserve

c. had better reserve                         d. had to reserve better

  1. If it___________ so late we could have coffee.

a. wasn’t              b. isn’t              c. weren’t          d. not be

Đáp án:

1d     2c      3a    4d     5b     6c     7a     8b     9c    10c

Xem thêm:

Trên đây  là tất cả những thông tin về Động từ (verb) là gì? cũng như những ví dụ và bài tập về động từ. Hy vọng qua những thông tin trên sẽ giúp ích cho các bạn hiểu sâu hơn về động từ và cách sử dụng chúng.